закры́тый
tính từ
Nghĩa
- kínзагороженный, защищённый
- riêng tư, không công khaiнедоступный для посторонних
- được che chắnзагороженный, защищённый
- dành riêngнедоступный для посторонних
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | закры́тый | закры́тое | закры́тая | закры́тые |
| Sinh cách | закры́того | закры́того | закры́той | закры́тых |
| Tặng cách | закры́тому | закры́тому | закры́той | закры́тым |
| Đối cách | закры́тый, закры́того | закры́тое | закры́тую | закры́тые, закры́тых |
| Công cụ cách | закры́тым | закры́тым | закры́той, (закры́тою) | закры́тыми |
| Giới cách | закры́том | закры́том | закры́той | закры́тых |
| Dạng ngắn | закры́т | закры́то | закры́та | закры́ты |
Từ liên quan
закры́тьđóng; đậy, cheзакрыва́тьđóng; cheзакры́тьсяđóng lạiвскрытьphơi bày; tiết lộзакрыва́тьсяbế mạc, kết thúc; che, che phủзакры́тиеbế mạc, kết thúc; Đóng, đóng lạiвскрыва́тьmổ, chích; mổ, mổ xẻвскрыва́тьсяtan băng, khai thông; vạch ra, lộ ra, bóc trần, vạch trần, lột trần, phát hiện, khám pháзакры́тостьtính đóng kín, sự khép kín, tính kín đáo, tính bí mật


