покро́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lớp phủ
- lớp, vỏосолочка
- màn, lớp bao phủперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | покро́в | покро́вы |
| Sinh cách | покро́ва | покро́вов |
| Tặng cách | покро́ву | покро́вам |
| Đối cách | покро́в | покро́вы |
| Công cụ cách | покро́вом | покро́вами |
| Giới cách | покро́ве | покро́вах |
Ví dụ
- снежный покровlớp tuyết phủ, lớp phủ tuyết
- растительный покровlớp phủ thực vật, thảm thực vật, thực bì
- под покровом ночиtrong màn đêm [bao phủ]