ходи́вший ходивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đi, đã đi lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchходи́вшийходи́вшееходи́вшаяходи́вшие
Sinh cáchходи́вшегоходи́вшегоходи́вшейходи́вших
Tặng cáchходи́вшемуходи́вшемуходи́вшейходи́вшим
Đối cáchходи́вшего, ходи́вшийходи́вшееходи́вшуюходи́вших, ходи́вшие
Công cụ cáchходи́вшимходи́вшимходи́вшей, ходи́вшеюходи́вшими
Giới cáchходи́вшемходи́вшемходи́вшейходи́вших

ходи́ть ходить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tham dự, theo họcпосещать
  2. đến, lui tớiпосещать
  3. đi, đi bộдвигаться, переставляя ноги
  4. đi, đi lại, di chuyển
  5. đi quânделать ход в игре
  6. đi quân, đi nướcделать ход в игре
  7. đi nướcделать ход в игре
  8. chạy, đi lạiездить
  9. chạyфункционировать (часы)
  10. thăm, lui tớiпосещать
  11. đi bộдвигаться, переставляя ноги
  12. chạy, hoạt độngфункционировать (часы)

Chia động từ

Hiện tại
яхожу́
тыхо́дишь
он / она / онохо́дит
мыхо́дим
выхо́дите
онихо́дят
Quá khứ
Giống đựcходи́л
Giống cáiходи́ла
Giống trungходи́ло
Số nhiềuходи́ли
Mệnh lệnh
Số ítходи́
Số nhiềuходи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngходя́щийходи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từходяходи́в, ходи́вши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa