отходи́ть отходить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hấp hối
  2. hồi tỉnh, hồi phục
  3. lệch, chệch
  4. rút lui, tránh sang bên, đi khỏi
  5. đi xaидя, удаляться
  6. rời đi, khởi hành

Chia động từ

Hiện tại
яотхожу́
тыотхо́дишь
он / она / оноотхо́дит
мыотхо́дим
выотхо́дите
ониотхо́дят
Quá khứ
Giống đựcотходи́л
Giống cáiотходи́ла
Giống trungотходи́ло
Số nhiềuотходи́ли
Mệnh lệnh
Số ítотходи́
Số nhiềuотходи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотходя́щийотходи́вший
Bị động—отхо́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отходив, отходивши