приходи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прийти́đạt đến, đi đến; đến, tới
Nghĩa
- đếnприближаться
- đến, tới
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прихожу́ |
| ты | прихо́дишь |
| он / она / оно | прихо́дит |
| мы | прихо́дим |
| вы | прихо́дите |
| они | прихо́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приходи́л |
| Giống cái | приходи́ла |
| Giống trung | приходи́ло |
| Số nhiều | приходи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приходи́ |
| Số nhiều | приходи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | приходя́щий | приходи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | приходя́ | приходив, приходивши |
Từ liên quan
ходtiến trình; lối vào, lối điприйти́сьbất kỳ; phảiприходи́тьсяphải; rơi vào, xảy đếnприхо́дthu; thu, doanh thuходьба́đi bộ; đi bộпроха́живатьсяĐi lui đi tới, đi bách bộ, diễu quaходо́кngười đi bộ, khách bộ hànhходя́чийphổ biến, thông dụng, thường dùng, thịnh hành, lưu hành; Đi lại đượcприходя́щийKhông ở lạiпоха́живатьđi lại, dạo bước, lui tớiхо́дкоnhanh nhẹn, mau lẹ, nhanhходу́ляrãnh, mương, hào; sào, gậy đi caoхо́дикиĐồng hồ quả lắcхо́дкийthông dụng, thường dùng, thịnh hành; được ưa chuộng, được nhiều người mua, chạyпрямоходя́щийngười đứng thẳng, người thẳng đứng, loài người thẳng đứngходу́льныйsáo rỗng, gượng gạo, khoa trương, giả tạo





