доходи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể дойти́đến; đến được
Nghĩa
- đếnдостигать шагом какого-либо места
- đến đượcдостигать шагом какого-либо места
- đến, đạt tới, chín, lên tới+до чего
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дохожу́ |
| ты | дохо́дишь |
| он / она / оно | дохо́дит |
| мы | дохо́дим |
| вы | дохо́дите |
| они | дохо́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доходи́л |
| Giống cái | доходи́ла |
| Giống trung | доходи́ло |
| Số nhiều | доходи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доходи́ |
| Số nhiều | доходи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доходя́щий | доходи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доходи́в, доходивши |

