прохо́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lối đi qua, chỗ đi quaместо
- đi quaдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прохо́д | прохо́ды |
| Sinh cách | прохо́да | прохо́дов |
| Tặng cách | прохо́ду | прохо́дам |
| Đối cách | прохо́д | прохо́ды |
| Công cụ cách | прохо́дом | прохо́дами |
| Giới cách | прохо́де | прохо́дах |
Ví dụ
- оставлять проходchừa lối đi qua
- мне от него прохода нетtôi bị nó quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp), nó quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp) tôi
- прохода не давать кому-л.quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp) ai, khong để cho ai yên
Từ liên quan
пройти́đi được, vượt qua; được thông quaвыходи́тьRa khỏiходtiến trình; lối vào, lối điпроходи́тьđi ngang qua; diễn ra, được tổ chứcзаходи́тьbắt đầu; ghé vào, ghé thămисхо́дcuối, kết thúc; kết quả, kết cụcпроходно́йCó lối đi qua; để đi quaзахо́дghé vào, đỗ lạiпроходи́мостьthông hành, đi qua được, chạy qua được; thông thấu, thấm quaпрохо́дкаKhai đào, đào lò, mở lò, đào, khoan, đụcпрохо́дчикThợ đào lò
