прохо́д проход

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. lối đi qua, chỗ đi quaместо
  2. đi quaдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпрохо́дпрохо́ды
Sinh cáchпрохо́дапрохо́дов
Tặng cáchпрохо́дупрохо́дам
Đối cáchпрохо́дпрохо́ды
Công cụ cáchпрохо́домпрохо́дами
Giới cáchпрохо́депрохо́дах

Ví dụ

  • оставлять проход
    chừa lối đi qua
  • мне от него прохода нет
    tôi bị nó quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp), nó quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp) tôi
  • прохода не давать кому-л.
    quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp) ai, khong để cho ai yên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa