всходи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mọc, lênо солнце, луне и т. п.
- mọc, lên, mọc mầm, nảy mầm, nhú mầmо семенах
- đi lên, bước lên, lênна В
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | всхожу́ |
| ты | всхо́дишь |
| он / она / оно | всхо́дит |
| мы | всхо́дим |
| вы | всхо́дите |
| они | всхо́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | всходи́л |
| Giống cái | всходи́ла |
| Giống trung | всходи́ло |
| Số nhiều | всходи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | всходи́ |
| Số nhiều | всходи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | всходя́щий | всходи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | всходя́ | всходив, всходивши |
Ví dụ
- всходить на горуlên núi