нисходи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đi xuống, xuống, hạ xuống, bước xuốngспускаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нисхожу́ |
| ты | нисхо́дишь |
| он / она / оно | нисхо́дит |
| мы | нисхо́дим |
| вы | нисхо́дите |
| они | нисхо́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нисходи́л |
| Giống cái | нисходи́ла |
| Giống trung | нисходи́ло |
| Số nhiều | нисходи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нисходи́ |
| Số nhiều | нисходи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нисходя́щий | нисходи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нисходя́ | нисходив, нисходивши |