хожде́ние хождение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. lưu hành, lưu thôngо деньгах и т. п.sự
  2. đi bộ, điходьбаsự
  3. đi xem, ssi coiпосещениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchхожде́ниехожде́ния
Sinh cáchхожде́нияхожде́ний
Tặng cáchхожде́ниюхожде́ниям
Đối cáchхожде́ниехожде́ния
Công cụ cáchхожде́ниемхожде́ниями
Giới cáchхожде́ниихожде́ниях

Ví dụ

  • иметь хождение
    được lưu hành, được lưu thông, được thông dụng
  • хождение по мукам
    con đường đau khổ