хожде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- lưu hành, lưu thôngо деньгах и т. п.sự
- đi bộ, điходьбаsự
- đi xem, ssi coiпосещениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | хожде́ние | хожде́ния |
| Sinh cách | хожде́ния | хожде́ний |
| Tặng cách | хожде́нию | хожде́ниям |
| Đối cách | хожде́ние | хожде́ния |
| Công cụ cách | хожде́нием | хожде́ниями |
| Giới cách | хожде́нии | хожде́ниях |
Ví dụ
- иметь хождениеđược lưu hành, được lưu thông, được thông dụng
- хождение по мукамcon đường đau khổ