приходи́ться приходиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phảifor someone = dat.; to do something = inf.
  2. rơi vào, xảy đến
  3. có quan hệ, là

Chia động từ

Hiện tại
яприхожу́сь
тыприхо́дишься
он / она / оноприхо́дится
мыприхо́димся
выприхо́дитесь
ониприхо́дятся
Quá khứ
Giống đựcприходи́лся
Giống cáiприходи́лась
Giống trungприходи́лось
Số nhiềuприходи́лись
Mệnh lệnh
Số ítприходи́сь
Số nhiềuприходи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприходя́щийсяприходи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприходя́сьприходившись