зна́ющий
tính từ
Nghĩa
- Am hiểu, thông hiểu, thông thạo, tinh thông, sành sỏi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зна́ющий | зна́ющее | зна́ющая | зна́ющие |
| Sinh cách | зна́ющего | зна́ющего | зна́ющей | зна́ющих |
| Tặng cách | зна́ющему | зна́ющему | зна́ющей | зна́ющим |
| Đối cách | зна́ющий, зна́ющего | зна́ющее | зна́ющую | зна́ющие, зна́ющих |
| Công cụ cách | зна́ющим | зна́ющим | зна́ющей, зна́ющею | зна́ющими |
| Giới cách | зна́ющем | зна́ющем | зна́ющей | зна́ющих |
| Dạng ngắn | зна́ющ | зна́юще | зна́юща | зна́ющи |
Ví dụ
- знающие людьиgiới am hiểu, những người thông thạo
