зна́вший знавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã biết, từng biết, quen biết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзна́вшийзна́вшеезна́вшаязна́вшие
Sinh cáchзна́вшегозна́вшегозна́вшейзна́вших
Tặng cáchзна́вшемузна́вшемузна́вшейзна́вшим
Đối cáchзна́вшего, зна́вшийзна́вшеезна́вшуюзна́вших, зна́вшие
Công cụ cáchзна́вшимзна́вшимзна́вшей, зна́вшеюзна́вшими
Giới cáchзна́вшемзна́вшемзна́вшейзна́вших

знать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. biếtуметь
  2. quen biếtбыть знакомым
  3. biết, hiểu biếtиметь представление
  4. biết, hay, quen biết

Chia động từ

Hiện tại
язна́ю
тызна́ешь
он / она / онозна́ет
мызна́ем
вызна́ете
онизна́ют
Quá khứ
Giống đựcзна́л
Giống cáiзна́ла
Giống trungзна́ло
Số nhiềuзна́ли
Mệnh lệnh
Số ítзна́й
Số nhiềuзна́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзна́ющийзна́вший
Bị độngзна́емыйзнанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзна́язна́в, знавши

Từ liên quan

узна́тьbiết được; tìm hiểu đượcсозна́ниеý thức; nhận thứcзна́ниеhiểu biết; khoa họcпризна́тьсяthú nhận, thừa nhậnпризна́тьcông nhận; thừa nhậnпризна́ниеcông nhận, thừa nhận; lời thú nhận, lời thú tội, lời nhận tộiосозна́тьnhận thức; nhận raузнава́тьbiết được, hiểu được, nhận thức được, xác định được; biết, hay, được biết, được hay, hay biếtсознава́тьNhận thức, hiếu thấu, hiểu rõ, nhận rõ, nhận thấy, có ý thứcпризнава́тьCông nhận, thừa nhận; thừa nhận, chấp nhận, nhậnпозна́тьnhận biết, trải nghiệm; nhận thứcсозна́тьсяthú nhậnзна́тныйnổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng; — quyền quý, quý tộcосознава́тьNhận thức, hiểu rỏ, thấy rỏ, giác ngộсозна́тьý thức; nhận ra, thừa nhậnдознава́тельđiều tra viênпознава́тьhiểu biết, biết rõ, hiểu rõ; nghiệm thấy, trải qua, nếm, hưởngдозна́тьсяtìm hiểu, dò hỏiобозна́тьсяnhầm, lẫn; nhầmсознава́тьсяcông nhận, thừa nhận, nhận thấy, nhận rõ; Thú nhận, nhận tội, thú tộiзна́тьсяGiao thiệp, giao du, đi lạiвы́знатьbiết rõ, tìm hiểu rõ, khám phá ra, xác định đượcпрозна́тьbiết được, nghe ngóng, khám phá, dò hỏiзазна́тьсяngạo mạn, kiêu ngạo, tự cao tự đại, lên mặtдознава́тьсяGạn hỏi, hỏi dò, dò la, dò xét, hỏi đượcзазнава́тьсяLàm bộ, làm cao, tự mãn, tự phụ, tự cao tự đạiзазна́йкаkẻ tự cao, người kiêu ngạo, kẻ tự phụвызнава́тьđiều tra, tra hỏi, tìm hiểu, khám phá

Từ đồng nghĩa