ги́бель гибель

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chết, chết chóc, tử vongсмертьsự
  2. diệt vong, tiêu vong, suy vongуничтожениеsự
  3. hy sinhза правое делоsự
  4. nạn, tai nạnкатастрофа
  5. sụp đổ, suy tàn, tan vỡразрушениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchги́бельги́бели
Sinh cáchги́белиги́белей
Tặng cáchги́белиги́белям
Đối cáchги́бельги́бели
Công cụ cáchги́бельюги́белями
Giới cáchги́белиги́белях

Ví dụ

  • он обречён на гибель
    nó phải chết
  • гибель надежд
    hy vọng bị tan vỡ
  • гибель комаров
    vô số là muỗi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa