лес

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. rừngпространство, заросшее деревьями
  2. Rừng, rừng cây, rừng rú

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлеслеса́
Sinh cáchле́салесо́в
Tặng cáchле́сулеса́м
Đối cáchлеслеса́
Công cụ cáchле́сомлеса́ми
Giới cáchо ле́се, в лесу́леса́х

Ví dụ

  • прогука в лесу
    [cuộc] đi dạo chơi trong rừng
  • строевой лес
    gỗ làm nhà, gỗ xây dựng
  • сплавлять лес
    thả bè gỗ

леса́ леса

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. giàn giáo, khung đỡ
  2. dây câu, lưới câu
  3. giàn giáo, khung đỡ, dây câu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлеса́лёсы
Sinh cáchлесы́лёс
Tặng cáchлесе́лёсам
Đối cáchлесу́лёсы
Công cụ cáchлесо́й, лесо́юлёсами
Giới cáchлесе́лёсах

Từ liên quan