лес
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- rừngпространство, заросшее деревьями
- Rừng, rừng cây, rừng rú
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лес | леса́ |
| Sinh cách | ле́са | лесо́в |
| Tặng cách | ле́су | леса́м |
| Đối cách | лес | леса́ |
| Công cụ cách | ле́сом | леса́ми |
| Giới cách | о ле́се, в лесу́ | леса́х |
Ví dụ
- прогука в лесу[cuộc] đi dạo chơi trong rừng
- строевой лесgỗ làm nhà, gỗ xây dựng
- сплавлять лесthả bè gỗ





