кончи́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tạ thế, từ trần, qua đời, chết, mất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кончи́на | кончи́ны |
| Sinh cách | кончи́ны | кончи́н |
| Tặng cách | кончи́не | кончи́нам |
| Đối cách | кончи́ну | кончи́ны |
| Công cụ cách | кончи́ной | кончи́нами |
| Giới cách | кончи́не | кончи́нах |
Ví dụ
- безвременная кончина[sự] mất sớm, qua đời sớm, chết non, chết yểu