поги́бший
tính từ
Nghĩa
- Tử nạn, bỏ mình, hi sinh tử trận
- — hư hỏng, hư đốn, đốn đờiморально опустившийсяbị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поги́бший | поги́бшее | поги́бшая | поги́бшие |
| Sinh cách | поги́бшего | поги́бшего | поги́бшей | поги́бших |
| Tặng cách | поги́бшему | поги́бшему | поги́бшей | поги́бшим |
| Đối cách | поги́бший, поги́бшего | поги́бшее | поги́бшую | поги́бшие, поги́бших |
| Công cụ cách | поги́бшим | поги́бшим | поги́бшей, поги́бшею | поги́бшими |
| Giới cách | поги́бшем | поги́бшем | поги́бшей | поги́бших |
| Dạng ngắn | поги́бш | поги́бше | поги́бша | поги́бши |
Ví dụ
- это погибший человекđó là người bỏ đi