крах
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phá sản, thất bại hoàn toànsự
- sụp đổпровалsự
- vỡ nợ, phá sảnбанкротствоsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кра́х | кра́хи |
| Sinh cách | кра́ха | кра́хов |
| Tặng cách | кра́ху | кра́хам |
| Đối cách | кра́х | кра́хи |
| Công cụ cách | кра́хом | кра́хами |
| Giới cách | кра́хе | кра́хах |
Ví dụ
- потерпеть польный крахbị thất bại hoàn toàn, hoàn toàn bị phá sản