ку́ча
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- vô khối, vô thiên lủng, nhiều vô kểthông tụcмножество
- Đống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ку́ча | ку́чи |
| Sinh cách | ку́чи | ку́ч |
| Tặng cách | ку́че | ку́чам |
| Đối cách | ку́чу | ку́чи |
| Công cụ cách | ку́чей, ку́чею | ку́чами |
| Giới cách | ку́че | ку́чах |
