ки́па
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bó, baoсвязка
- chồngпачка
- Kiệnhàng
- đốngгруда
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ки́па | ки́пы |
| Sinh cách | ки́пы | кип |
| Tặng cách | ки́пе | ки́пам |
| Đối cách | ки́пу | ки́пы |
| Công cụ cách | ки́пой | ки́пами |
| Giới cách | ки́пе | ки́пах |
Ví dụ
- кипа хлопкаkiện bông
- кипа книгchồng sách
- кипа бумагиchồng (súc, ram, thếp) giấy