бе́здна бездна

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Vực thẳm, vực sâu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбе́зднабе́здны
Sinh cáchбе́здныбе́здн
Tặng cáchбе́зднебе́зднам
Đối cáchбе́зднубе́здны
Công cụ cáchбе́здной, бе́здноюбе́зднами
Giới cáchбе́зднебе́зднах

Ví dụ

  • у него бездна дел
    anh ấy có rất nhiều việc