бе́здна
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Vực thẳm, vực sâu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бе́здна | бе́здны |
| Sinh cách | бе́здны | бе́здн |
| Tặng cách | бе́здне | бе́зднам |
| Đối cách | бе́здну | бе́здны |
| Công cụ cách | бе́здной, бе́здною | бе́зднами |
| Giới cách | бе́здне | бе́зднах |
Ví dụ
- у него бездна делanh ấy có rất nhiều việc