изоби́лие изобилие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Dồi dào, thừa thãi, phong phú, sung túc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизоби́лиеизоби́лия
Sinh cáchизоби́лияизоби́лий
Tặng cáchизоби́лиюизоби́лиям
Đối cáchизоби́лиеизоби́лия
Công cụ cáchизоби́лиемизоби́лиями
Giới cáchизоби́лииизоби́лиях

Ví dụ

  • изобилие продуктов
    [sự] dồi dào sản phẩm
  • в изобилии
    dồi dào, thừa thãi
  • жить в изобилии
    sống sung túc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa