у́йма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Vô số, rất nhiều, ối, vô khối, khối, vô thiên lủng, cơ man, vô vàn, nhan nhản, chán vạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́йма | у́ймы |
| Sinh cách | у́ймы | у́йм |
| Tặng cách | у́йме | у́ймам |
| Đối cách | у́йму | у́ймы |
| Công cụ cách | у́ймой, у́ймою | у́ймами |
| Giới cách | у́йме | у́ймах |
Ví dụ
- уйма народаvô khối người, nhan nhản những người là người, người vô thiên lủng
- уйма делối việc, công việc bề bộn, việc lút đầu, vô vàn công việc