стоя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể постоя́тьbảo vệ; đóng, ở
Nghĩa
- đứngпокоиться в вертикальном положении
- đứng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стою́ |
| ты | стои́шь |
| он / она / оно | стои́т |
| мы | стои́м |
| вы | стои́те |
| они | стоя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стоя́л |
| Giống cái | стоя́ла |
| Giống trung | стоя́ло |
| Số nhiều | стоя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сто́й |
| Số nhiều | сто́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стоя́щий | стоя́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сто́я | стояв, стоявши |
Từ liên quan
состоя́тьcó chân, là thành viên, là; gồm có, bao gồm, cóсто́итьcó giá; đángсостоя́тьсяXảy ra, diễn ra, cử hành, tiến hànhпредстоя́тьSẽ xảy ra, sẽ có, sẽ phảiуста́вphép tắc, quy tắc, qui tắc, quy chế, qui chế; Điều lệпосто́йĐóng quân ở nhà dânустоя́тьđứng vững, không ngã, không quỵпростоя́тьđứng suốt, nằm không, tồn tạiотстоя́тьcách xa; ở cách xaнастоя́тьkhăng khăng, kiên quyết yêu cầuнасто́йкаrượu mùi, rượu ngâm quảвы́стоятьđứng vững, trụ vữngнасто́йNước hãm, nước cốt, nước ngâm, nước pha; nước sắc, cồn thuốcусто́йtrụ cầu, mố cầu, trụ, mố; trụ cột, cột trụнастоя́ниеYêu cầu khẩn khoảnпроста́иватьtồn tại, giữ nguyên; đứngзастоя́тьсяđứng lâu quáотстоя́тьсяđể lắng, để lắng xuốngвыста́иватьĐứng lâu, đứng; đứng vữngотста́иватьсяlắng xuống, đọng xuống, lắng đọng, trầm lắngотсто́йđồ tồi, đồ phế thải; đồ phế liệu, đồ cũ kỹзаста́иватьсяđứng tù chân; ứ đọng, tù đọngотста́иваниеsự bảo vệ, sự bênh vực, sự khẳng định, sự biện hộ; sự lắng xuống, sự gạn lọc, sự lắng đọng, sự làm trongпредсто́яниеđiều sắp tới, thời gian sắp tới, sự sắp xảy ra; đứng trước, đối diện, sự hiện diện





