сто́ить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- có giáиметь определённую цену
- đángзаслуживать
- đáng, nên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сто́ю |
| ты | сто́ишь |
| он / она / оно | сто́ит |
| мы | сто́им |
| вы | сто́ите |
| они | сто́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сто́ил |
| Giống cái | сто́ила |
| Giống trung | сто́ило |
| Số nhiều | сто́или |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сто́й |
| Số nhiều | сто́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сто́ящий | сто́ивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сто́я | стоив, стоивши |





