предстоя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Sẽ xảy ra, sẽ có, sẽ phải
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | предсто́ю |
| ты | предстои́шь |
| он / она / оно | предстои́т |
| мы | предстои́м |
| вы | предстои́те |
| они | предстоя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предстоя́л |
| Giống cái | предстоя́ла |
| Giống trung | предстоя́ло |
| Số nhiều | предстоя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предсто́й |
| Số nhiều | предсто́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предстоя́щий | предстоя́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предстоя́ | предстояв, предстоявши |
Ví dụ
- нам предстоятьит ещё интересная работаchúng ta sẽ có thêm một việc thú vị nữa
- предстоятьит ещё многое сделатьcòn phải làm nhiều điều nữa
