предсто́яние
danh từgiống trungchỉ số ít
Nghĩa
- điều sắp tới, thời gian sắp tới, sự sắp xảy ra
- đứng trước, đối diện, sự hiện diệnin a solemn, sacred, or spiritual context; with destiny or the divine
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | предстояние | — |
| Sinh cách | предстояния | — |
| Tặng cách | предстоянию | — |
| Đối cách | предстояние | — |
| Công cụ cách | предстоянием | — |
| Giới cách | предстоянии | — |