уста́в устав

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. phép tắc, quy tắc, qui tắc, quy chế, qui chếмонастыря и т. п.
  2. Điều lệ
  3. điều lệnhвоен.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуста́вуста́вы
Sinh cáchуста́вауста́вов
Tặng cáchуста́вууста́вам
Đối cáchуста́вуста́вы
Công cụ cáchуста́вомуста́вами
Giới cáchуста́веуста́вах

Ví dụ

  • боевой устав
    điều lệnh chiến đấu

уста́ть устать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mệt
  2. mệt mỏi
  3. mệt, mệt mỏi

Chia động từ

Tương lai
яуста́ну
тыуста́нешь
он / она / оноуста́нет
мыуста́нем
выуста́нете
ониуста́нут
Quá khứ
Giống đựcуста́л
Giống cáiуста́ла
Giống trungуста́ло
Số nhiềuуста́ли
Mệnh lệnh
Số ítуста́нь
Số nhiềuуста́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уста́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уста́в, уставши