уста́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phép tắc, quy tắc, qui tắc, quy chế, qui chếмонастыря и т. п.
- Điều lệ
- điều lệnhвоен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уста́в | уста́вы |
| Sinh cách | уста́ва | уста́вов |
| Tặng cách | уста́ву | уста́вам |
| Đối cách | уста́в | уста́вы |
| Công cụ cách | уста́вом | уста́вами |
| Giới cách | уста́ве | уста́вах |
Ví dụ
- боевой уставđiều lệnh chiến đấu
