состоя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- có chân, là thành viên, làбыть в составе
- gồm có, bao gồm, cóиз Р
- là, tại, ởв Пзаключаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | состою́ |
| ты | состои́шь |
| он / она / оно | состои́т |
| мы | состои́м |
| вы | состои́те |
| они | состоя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | состоя́л |
| Giống cái | состоя́ла |
| Giống trung | состоя́ло |
| Số nhiều | состоя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | состо́й |
| Số nhiều | состо́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | состоя́щий | состоя́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | состоя́ | состояв, состоявши |
Ví dụ
- состоять в профсоюзеcó chân trong công đoàn
- состоять при ком-л.phục vụ ai, giúp việc cho ai
- состоять на действительной службеđang phục vụ



