усто́й устой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. trụ cầu, mố cầu, trụ, mốопора мостаcái
  2. trụ cột, cột trụподпорка

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchусто́йусто́и
Sinh cáchусто́яусто́ев
Tặng cáchусто́юусто́ям
Đối cáchусто́йусто́и
Công cụ cáchусто́емусто́ями
Giới cáchусто́еусто́ях

Ví dụ

  • устойи
    перен. — (основы) [những] cơ sở, nền tảng, nguyên tắc; (нормы жизни) — [những] tiêu chuẩn sinh hoạt
  • нравственный устойи
    những nguyên tắc đạo đức

Từ liên quan

устоя́ть устоять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đứng vững, không ngã, không quỵудержаться, не упасть

Chia động từ

Tương lai
яустою́
тыустои́шь
он / она / оноустои́т
мыустои́м
выустои́те
ониустоя́т
Quá khứ
Giống đựcустоя́л
Giống cáiустоя́ла
Giống trungустоя́ло
Số nhiềuустоя́ли
Mệnh lệnh
Số ítусто́й
Số nhiềuусто́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—устоя́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—устоя́в, устоявши

Ví dụ

  • не устоять перед чем-л.
    không đứng vững được (không chống lại nổi, bị sụp đổ) trước cái gì