усто́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trụ cầu, mố cầu, trụ, mốопора мостаcái
- trụ cột, cột trụподпорка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | усто́й | усто́и |
| Sinh cách | усто́я | усто́ев |
| Tặng cách | усто́ю | усто́ям |
| Đối cách | усто́й | усто́и |
| Công cụ cách | усто́ем | усто́ями |
| Giới cách | усто́е | усто́ях |
Ví dụ
- устойиперен. — (основы) [những] cơ sở, nền tảng, nguyên tắc; (нормы жизни) — [những] tiêu chuẩn sinh hoạt
- нравственный устойиnhững nguyên tắc đạo đức