состоя́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Xảy ra, diễn ra, cử hành, tiến hànhđược
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | состою́сь |
| ты | состои́шься |
| он / она / оно | состои́тся |
| мы | состои́мся |
| вы | состои́тесь |
| они | состоя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | состоя́лся |
| Giống cái | состоя́лась |
| Giống trung | состоя́лось |
| Số nhiều | состоя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | состо́йся |
| Số nhiều | состо́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | состоя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | состоя́вшись |
Ví dụ
- собрание не состоятьсяялосьhội nghị không tiến hành

