насто́й настой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nước hãm, nước cốt, nước ngâm, nước pha
  2. nước sắc, cồn thuốcлекарственныйthuốc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнасто́йнасто́и
Sinh cáchнасто́янасто́ев
Tặng cáchнасто́юнасто́ям
Đối cáchнасто́йнасто́и
Công cụ cáchнасто́емнасто́ями
Giới cáchнасто́енасто́ях

Từ liên quan

настоя́ть настоять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khăng khăng, kiên quyết yêu cầu

Chia động từ

Tương lai
янастою́
тынастои́шь
он / она / ононастои́т
мынастои́м
вынастои́те
онинастоя́т
Quá khứ
Giống đựcнастоя́л
Giống cáiнастоя́ла
Giống trungнастоя́ло
Số nhiềuнастоя́ли
Mệnh lệnh
Số ítнасто́й
Số nhiềuнасто́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—настоя́вший
Bị động—насто́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—настоя́в, настоявши