простоя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đứng suốt, nằm không, tồn tại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | простою́ |
| ты | простои́шь |
| он / она / оно | простои́т |
| мы | простои́м |
| вы | простои́те |
| они | простоя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | простоя́л |
| Giống cái | простоя́ла |
| Giống trung | простоя́ло |
| Số nhiều | простоя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просто́й |
| Số nhiều | просто́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | простоя́вший |
| Bị động | — | просто́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | простоя́в, простоявши |


