постоя́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể стоя́тьđứng; đứng
Nghĩa
- bảo vệза Взащитить
- đóng, ởпобыть где-л.một thời gian
- Đứngmột lúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | постою́ |
| ты | постои́шь |
| он / она / оно | постои́т |
| мы | постои́м |
| вы | постои́те |
| они | постоя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | постоя́л |
| Giống cái | постоя́ла |
| Giống trung | постоя́ло |
| Số nhiều | постоя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | посто́й |
| Số nhiều | посто́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | постоя́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | постоя́в, постоявши |
Ví dụ
- постоять за себяtự [bảo] vệ, bảo vệ [cho] mình
- постоять за Родинуbảo vệ [cho] Tổ quốc
