устоя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đứng vững, không ngã, không quỵудержаться, не упасть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | устою́ |
| ты | устои́шь |
| он / она / оно | устои́т |
| мы | устои́м |
| вы | устои́те |
| они | устоя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | устоя́л |
| Giống cái | устоя́ла |
| Giống trung | устоя́ло |
| Số nhiều | устоя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усто́й |
| Số nhiều | усто́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | устоя́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | устоя́в, устоявши |
Ví dụ
- не устоять перед чем-л.không đứng vững được (không chống lại nổi, bị sụp đổ) trước cái gì