смесь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tạp lục, tạp bút, mạn lục, lượm lặtотдел в журнале
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сме́сь | сме́си |
| Sinh cách | сме́си | сме́сей |
| Tặng cách | сме́си | сме́сям |
| Đối cách | сме́сь | сме́си |
| Công cụ cách | сме́сью | сме́сями |
| Giới cách | сме́си | сме́сях |
Từ liên quan
помеша́тьkhuấy; làm phiềnсмеша́тьсяluống cuống, lúng túng, bối rối, ngượng nghiụ, ngượng ngùngсме́шиватьlàm lẫn lộn; lẫn lộn, nhầm lẫnзамеша́тьlôi vào, trộnсме́шиватьсяhòa lẫn, hòa vào, biến vào; hỗn hợp, pha lẫn, trộn lẫn, hòa lẫnсмеша́тьlàm nhầm lẫn; làm rốiперемеша́тьtrộn lẫn, xáo trộn; khuấyмеша́тьсяvướng, cản trở, xen vàoперемеша́тьсяlẫn lộn, trộn lẫnпоме́шиватьkhuấy chậm, khuấy nhẹразме́шиватьNhào; Quấy, khuấy, khoắng, trộn, đảo, quấy tanпомеша́тьсяHóa điên, hóa rồ, phát điên, mất trí, bị lọan ócпереме́шиватьсяpha trộn, trộn lẫn, hòa lẫn; đảo lộn, xáo trộn, xáo tung, xáo lênмешани́наtrộn lẫn, pha trộn, pha tạp, tạp nhạp, hỗn tạp, tạp pí lùразмеша́тьkhuấy, quấy; khuấy, trộn đềuпереме́шиватьtrộn, pha, pha trộn, trộn lẫn, hòa lẫn; trộn, đảo, khuấy, quấyзаме́шиватьdính líu, dính dáng, can dự, liên quan; nhào, nhào bột, trộn đều, nhào nặnмеша́лкаmáy khuấy, dụng cụ khuấy, que khuấy; máy đánh, dụng cụ khuấy, que khuấyподме́шиватьpha thêm, trộn thêm, khuấy thêm, thêm vàoсме́шиваниеsự trộn lẫn, sự pha trộn, sự hòa trộnподмеша́тьpha thêm, trộn lẫn, thêm vàoзаме́сnhào, nhào nặn; hỗn độn, vụ ẩu đả, cuộc hỗn loạnмеша́ниеsự cản trở, sự can thiệp, sự ngăn trở; sự trộn, sự khuấyзамеша́тьсяdính líu, can dự, lẫn vào, tham giaпоме́шиватьсяhơi điên, hơi khùng, ám ảnh, suy nghĩ miên manподме́шиватьсяpha lẫn, trộn vào, lẫn vàoподмеша́тьсяlẫn vào, len lỏi vào, tham gia kín đáo, len vàoразме́шиватьсяđược khuấy đều, được trộn đều, khuấy lên, trộn lẫnразмеша́тьсяbị rối lên, bị khuấy động, bị lẫn lộn, trở nên hỗn độnсме́шанноlẫn lộn, xen kẽ, hỗn hợp, pha trộn

