разме́шивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhào
- Quấy, khuấy, khoắng, trộn, đảo, quấy tan
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разме́шиваю |
| ты | разме́шиваешь |
| он / она / оно | разме́шивает |
| мы | разме́шиваем |
| вы | разме́шиваете |
| они | разме́шивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разме́шивал |
| Giống cái | разме́шивала |
| Giống trung | разме́шивало |
| Số nhiều | разме́шивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разме́шивай |
| Số nhiều | разме́шивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разме́шивающий | разме́шивавший |
| Bị động | разме́шиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разме́шивая | размешивав, размешивавши |
Ví dụ
- размешивать тестоnhào bột° размешивать — II несов. — 1“сов. размешать‚(В)
