замеша́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dính líu, can dự, lẫn vào, tham gia
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замеша́юсь |
| ты | замеша́ешься |
| он / она / оно | замеша́ется |
| мы | замеша́емся |
| вы | замеша́етесь |
| они | замеша́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замеша́лся |
| Giống cái | замеша́лась |
| Giống trung | замеша́лось |
| Số nhiều | замеша́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замеша́йся |
| Số nhiều | замеша́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замеша́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замеша́вшись |