сме́шивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể смеша́тьlàm nhầm lẫn; làm rối
Nghĩa
- làm lẫn lộnмысли и т. п.
- lẫn lộn, nhầm lẫnпутаьб, неразличать
- Pha, hòa trộn, hỗn hợp, pha trộn, pha lẫn, hòa lẫn, trộn lãn
- xáo trộn, xáo lộn, đảo lộn, xáo, đảo, trộnнарушать порядок
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сме́шиваю |
| ты | сме́шиваешь |
| он / она / оно | сме́шивает |
| мы | сме́шиваем |
| вы | сме́шиваете |
| они | сме́шивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сме́шивал |
| Giống cái | сме́шивала |
| Giống trung | сме́шивало |
| Số nhiều | сме́шивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сме́шивай |
| Số nhiều | сме́шивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сме́шивающий | сме́шивавший |
| Bị động | сме́шиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сме́шивая | смешивав, смешивавши |
Ví dụ
- смешивать краскиpha(hòa trộn) màu

