смеша́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm nhầm lẫn
- làm rối
- xáo trộn thứ tự
- trộn, hòa lẫn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | смеша́ю |
| ты | смеша́ешь |
| он / она / оно | смеша́ет |
| мы | смеша́ем |
| вы | смеша́ете |
| они | смеша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | смеша́л |
| Giống cái | смеша́ла |
| Giống trung | смеша́ло |
| Số nhiều | смеша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | смеша́й |
| Số nhiều | смеша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | смеша́вший |
| Bị động | — | сме́шанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | смеша́в, смешавши |
