переме́шивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trộn, pha, pha trộn, trộn lẫn, hòa lẫnсмешивать
- trộn, đảo, khuấy, quấyперемещать
- đảo lộn, xáo trộn, xáo tung, xáoприводить в беспорядок
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | переме́шиваю |
| ты | переме́шиваешь |
| он / она / оно | переме́шивает |
| мы | переме́шиваем |
| вы | переме́шиваете |
| они | переме́шивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переме́шивал |
| Giống cái | переме́шивала |
| Giống trung | переме́шивало |
| Số nhiều | переме́шивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переме́шивай |
| Số nhiều | переме́шивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | переме́шивающий | переме́шивавший |
| Bị động | переме́шиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | переме́шивая | перемешивав, перемешивавши |
Ví dụ
- перемешиватьцемент с пескомtrộn (trộn lẫn) xi măng với cát
