Nghĩa
- nướngприготовлять пищу сухим нагреванием, прокаливанием на жару
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пеку́ |
|---|
| ты | печёшь |
|---|
| он / она / оно | печёт |
|---|
| мы | печём |
|---|
| вы | печёте |
|---|
| они | пеку́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пёк |
|---|
| Giống cái | пекла́ |
|---|
| Giống trung | пекло́ |
|---|
| Số nhiều | пекли́ |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пеки́ |
|---|
| Số nhiều | пеки́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пеку́щий | пёкший |
|---|
| Bị động | — | печённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | пёкши |
|---|
Từ liên quan
пе́чкаLò, bếp, lò sưởi, bếp lòпече́ньеBánh bích-quy, bánh quyпе́клоHỏa ngục; rất nóng, nóng như lò thiêu, nóng như thiêu như đốtопе́каBảo trợ, bảo hộ, giám hộ, đỡ đầuиспе́чьnướng chínпе́карьThợ làm bánh mìприпека́тьnung nấu, sưởi nóng, sưởi ấmпе́чьсяđược nướng, chăm loпека́рняLò bánh mì, xưởng bánh mìпечёныйBỏ lò, nướngупе́чьđuổi đi, tống cổ đi, sai đi, trục xuấtвы́печкаbánh nướng; nướngзапе́чьnướng, nướng chín, nướng đến khi có vỏ giònнапе́чьNướngпечни́кThợ lò, thợ xây lòраспека́тьQuát mắng, mắng nhiếc, la mắng, mắng chửi, xỉ vả, chỉnh, xạcпечно́йLò, bếp, lò sưởi, bếp lò, lò đốtвыпека́тьNướng, nướng chínзапека́нкаbánh nướng; rượu mùiзапека́тьNướng, bỏ lòспечьNướngвы́печьnướng, nướng chín, làm bánh, nướng xongиспе́чьсяnướng chín, nấu chín, được nướngдопека́тьNướng nốt, nướng xong, nướng hết; nướng thêmдопе́чьnướng xong, nướng chín, hoàn thành việc nướngприпёкаприпе́чьnướng kỹ, nấu kỹ, nướng đều; cháy xém, hơi cháy, làm cháy nhẹпропека́тьNướng chínпропе́чьnướng chín đều, nướng kỹ, nấu chínспека́тьkết tụ, kết khối, vón cục; kết dính, xi măng hóa, gắn kết