пропе́чь
động từthể hoàn thành
Cặp thể пропека́тьNướng chín
Nghĩa
- nướng chín đều, nướng kỹ, nấu chín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пропеку́ |
| ты | пропечёшь |
| он / она / оно | пропечёт |
| мы | пропечём |
| вы | пропечёте |
| они | пропеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пропе́к |
| Giống cái | пропекла́ |
| Giống trung | пропекло́ |
| Số nhiều | пропекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пропеки́ |
| Số nhiều | пропеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пропёкший |
| Bị động | — | пропечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пропёкши |