Từ điển

    печно́й печной

    tính từ

    Nghĩa

    1. Lò, bếp, lò sưởi, bếp lò, lò đốt

    Ví dụ

    • печная труба
      [cái] ống khói
    • печное отопление
      sự sưởi ấm bằng lò sưởi (bếp lò)
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)