распека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Quát mắng, mắng nhiếc, la mắng, mắng chửi, xỉ vả, chỉnh, xạcthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распека́ю |
| ты | распека́ешь |
| он / она / оно | распека́ет |
| мы | распека́ем |
| вы | распека́ете |
| они | распека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распека́л |
| Giống cái | распека́ла |
| Giống trung | распека́ло |
| Số nhiều | распека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распека́й |
| Số nhiều | распека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распека́ющий | распека́вший |
| Bị động | распекаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распека́я | распекав, распекавши |