допе́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nướng xong, nướng chín, hoàn thành việc nướng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | допеку́ |
| ты | допечёшь |
| он / она / оно | допечёт |
| мы | допечём |
| вы | допечёте |
| они | допеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допёк |
| Giống cái | допекла́ |
| Giống trung | допекло́ |
| Số nhiều | допекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допеки́ |
| Số nhiều | допеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | допёкший |
| Bị động | — | допечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | допёкши |