упе́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đuổi đi, tống cổ đi, sai đi, trục xuất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упеку́ |
| ты | упечёшь |
| он / она / оно | упечёт |
| мы | упечём |
| вы | упечёте |
| они | упеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упёк |
| Giống cái | упекла́ |
| Giống trung | упекло́ |
| Số nhiều | упекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упеки́ |
| Số nhiều | упеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упёкший |
| Bị động | — | упечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упёкши |