напе́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nướngnhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напеку́ |
| ты | напечёшь |
| он / она / оно | напечёт |
| мы | напечём |
| вы | напечёте |
| они | напеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напёк |
| Giống cái | напекла́ |
| Giống trung | напекло́ |
| Số nhiều | напекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напеки́ |
| Số nhiều | напеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напекший |
| Bị động | — | напеченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напёвши |