испе́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nướng chín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испеку́ |
| ты | испечёшь |
| он / она / оно | испечёт |
| мы | испечём |
| вы | испечёте |
| они | испеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испёк |
| Giống cái | испекла́ |
| Giống trung | испекло́ |
| Số nhiều | испекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испеки́ |
| Số nhiều | испеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испёкший |
| Bị động | — | испечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | испёкши |