пе́карь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thợ làm bánh mì
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пе́карь | пе́кари |
| Sinh cách | пе́каря | пе́карей |
| Tặng cách | пе́карю | пе́карям |
| Đối cách | пе́каря | пе́карей |
| Công cụ cách | пе́карем | пе́карями |
| Giới cách | пе́каре | пе́карях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пе́карь | пе́кари |
| Sinh cách | пе́каря | пе́карей |
| Tặng cách | пе́карю | пе́карям |
| Đối cách | пе́каря | пе́карей |
| Công cụ cách | пе́карем | пе́карями |
| Giới cách | пе́каре | пе́карях |